vô nhân đức

Tính từ
Tính từ
  1. Thường có nghĩa giống như vô nhân. Nếu đúng nghĩa hơn là con người không có tính người và đạo đức.
    • Toàn lũ vô nhân đức hay đi trộm cắp của bà con.

Cấu tạo âm tiết

vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vô nhân đức" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.