Thành ngữ
- Tài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.
Cấu tạo âm tiết
| đức | âm đầu đ · vần ưc · thanh sắc |
| rộng | âm đầu r · vần ông · thanh nặng |
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| cao | âm đầu c · vần ao · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đức rộng tài cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.