Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đức rộng tài cao

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.

Cấu tạo âm tiết

đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc
rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đức rộng tài cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.