đôi đức sinh thành

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Công ơn cha mẹ.
    • Sinh ra và nuôi lớn lên

Cấu tạo âm tiết

đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang
đứcâm đầu đ · vần ưc · thanh sắc
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đôi đức sinh thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.