đực
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đưc"
"đực" là một từ
Tính từ. (Động vật học) Thuộc về giống có cơ quan sinh dục sinh ra tinh trùng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đực"
Từ có "đực" ở sau
giống đựcGiới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).buổi đực buổi cái(làm việc gì) thất thường, hôm có hôm không, không được liên tục.nhị đựcNhị hoa có túi phấn.
Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.