cực

Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ưcvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "cưc"

"cực" là một từ

Danh từ, Phó từ, Tính từ. Đầu mút, điểm ở đầu cùng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cực"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cực"

cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.cực đoanĐến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).cực kìĐạt tột độ.cực tiểu(toán học) nhỏ nhất.cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.cực hìnhHình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.cực trùngVirus.cực lạcNơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.cực nhụcCực khổ và nhục nhã (nói khái quát).cực khổChỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.cực quangNhững dải sáng có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào ban đêm trong các lớp cao của khí quyển, ở vùng gần cực của Trái Đất.cực nhọcVất vả nặng nhọc.cực điểm(Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).cực trị(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.cực thánhNhư thánh linh.cực phẩm tể thầnChức tể tướng đứng đầu triều.

Từ có "cực" ở sau

tích cựcDùng hết sức mình để làm.tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).lưỡng cực(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.phân cực(Vật lý học) .nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.vô cựcCó giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.bắc cựcCực phía bắc của Trái Đất.âm cực(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.khổ cựcVất vả nhọc nhằn.điện cựcVật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặc các môi trường khác ở thể lỏng, thể khí, plasma hoặc chân không.cơ cựcĐói khổ, vất vả đến cùng cực.bản cựcBề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.khốn cựcCùng khổ quá, cùng khổ hết sức.sao bắc cựcNói sao luôn luôn ở gần cực Bắc.từ cực(Vật lý học) Cực của một nam châm.tây phương cực lạcChết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.nam cực quyềnVòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 66032'14".địa cựcCực của Trái Đất.thiên cực(Thiên văn học) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động.

Cùng vần "ưc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.