bản cực

Danh từ
Danh từ
  1. Bề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.
    • Tụ điện được cấu tạo bởi hai bản cực song song được ngăn cách bởi lớp điện môi.

Cấu tạo âm tiết

bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi
cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bản cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.