Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cực hữu

Danh từ
Danh từ
  1. Tập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.
    • Chính trị cực hữu.

"cực hữu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh far right

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "cực hữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.