tiêu cực

Tính từ
Tính từ
  1. Nói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.
    • Khi về nghỉ ở Côn Sơn, Nguyễn Trãi giữ thái độ tiêu cực.
  2. Không có tác dụng xây dựng, trái với tích cực.
    • Mặt tiêu cực của vấn đề.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.She has a negative attitude toward life.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tiêu cực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh negative
🇨🇳 Tiếng Trung 消极 xiāo jí
🇯🇵 Tiếng Nhật 消極的 しょうきょくてき
🇰🇷 Tiếng Hàn 부정적 bujeongjeok · 소극적 sogeukjeok
🇫🇷 Tiếng Pháp négatif
🇩🇪 Tiếng Đức negativ
🇷🇺 Tiếng Nga отрицательный отрица́тельный
🇮🇹 Tiếng Ý negativo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiêu cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.