cùng cực

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Mức tột cùng (của cái không hay).
    • Đau đớn đến cùng cực.
Tính từ
  1. Ở mức tột cùng (của cái không hay)
    • Cô đơn cùng cực.
    • Khó khăn cùng cực.
  2. Nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa.
    • Cảnh sống cùng cực.
    • Thoát khỏi sự cùng cực.

"cùng cực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh beggarly · miserable · poverty-stricken · penniless

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cùngâm đầu c · vần ung · thanh huyền
cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cùng cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.