Danh từTính từ
- Mức tột cùng (của cái không hay).
- Đau đớn đến cùng cực.
- Ở mức tột cùng (của cái không hay)
- Cô đơn cùng cực.
- Khó khăn cùng cực.
- Nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa.
- Cảnh sống cùng cực.
- Thoát khỏi sự cùng cực.
"cùng cực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | beggarly · miserable · poverty-stricken · penniless |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cùng cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.