đối cực

Danh từ
Danh từ
  1. Các điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.

"đối cực" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh antipode

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc
cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đối cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.