cực
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɨk̚˧˨ʔ] · Huế [kɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đầu mút, điểm ở đầu cùng.
- Hai cực đối lập .
- Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc.
- Điện Biên, cực tây của Tổ quốc.
- Cà Mau, cực nam của Tổ quốc.
- Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều.
- Cực dương.
- Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất.
- Khí hậu vùng cực.
- Ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa.
- Đẹp cực.
- Hát hay cực.
- Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa.
- Cuộc sống đỡ cực chút ít .
- Con hư cực lòng cha mẹ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 極.
Chữ Hán đọc là "cực"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pole · extremely; pole; hardship |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | крайний кра́йний |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il polo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cực"
tích cựcDùng hết sức mình để làm.tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.cực kỳcực độ, vô cực, vô cùng.cùng cựcMức tột cùng (của cái không hay).lưỡng cực(Vật lý học) Có hai cực điện hoặc hai cực từ dấu khác nhau, đặt cách nhau một khoảng nhỏ.cực kìĐạt tột độ.cực đoanĐến mức tột cùng không chút khoan nhượng (thường nói về xu hướng, chủ trương, thái độ).cực tiểu(toán học) nhỏ nhất.gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.cực lựcHết sức quyết liệt và kiên quyết, không nhún nhường.cực hìnhHình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.phân cực(Vật lý học) .bĩ cực thái laiÝ nói vận tới chỗ cùng cực thì vận thông đến. Khổ hết lại sướng, rủi hết lại đến may.cực tảTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa tự do.nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.vô cựcCó giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.cực trùngVirus.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.bắc cựcCực phía bắc của Trái Đất.âm cực(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.cực lạcNơi của Phật và người thoát khỏi mọi sự đau khổ.cực nhụcCực khổ và nhục nhã (nói khái quát).cực quangNhững dải sáng có màu sắc rực rỡ xuất hiện vào ban đêm trong các lớp cao của khí quyển, ở vùng gần cực của Trái Đất.cực khổChỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.điện cựcVật dẫn điện ở thể rắn có tác dụng đưa dòng điện đến các môi trường phi kim ở thể rắn hoặc các môi trường khác ở thể lỏng, thể khí, plasma hoặc chân không.khổ cựcVất vả nhọc nhằn.cơ cựcĐói khổ, vất vả đến cùng cực.cực trị(Toán học) Điểm có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất so với xung quanh mà hàm số đạt được.bản cựcBề mặt tiếp xúc của các thiết bị điện tử.cực nhọcVất vả nặng nhọc.khốn cựcCùng khổ quá, cùng khổ hết sức.cực điểm(Thường dùng sau đến) . Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I).địa cựcCực của Trái Đất.thiên cực(Thiên văn học) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động.từ cực(Vật lý học) Cực của một nam châm.cực thánhNhư thánh linh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.