cúc
Phát âm (IPA): Hà Nội [kʊwk͡p̚˧˦] · Huế [kʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.
- Bóng hồng nhác thấy nẻo xa - Xuân lan, thu cúc mặn mà cả hai. (Truyện Kiều).
- Đơm cúc, cài cúc.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy uống trà hoa cúc nóng và ăn bánh mật ong ngon.He drank hot chamomile tea and ate delicious honey cake.
- Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.Tick-tock, tick-tock, tick-tock – the old cuckoo clock was ticking on the wall.
- Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.She grows flowers such as tulips, pansies and daisies.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cúc"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cúc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chrysanthemum; button |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cúc"
cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.cúc ngoạtTháng chín nông lịch.bạch cúc(Thực vật học) Hoa cúc trắng.cúc vàngCúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.cúc cuTừ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.cải cúcCây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: , , , , , , .cúc dụcNuôi nấng, chăm sóc từ bé.cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào.cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.Cúc ĐườngMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.kim cúcLoài cúc hoa nhỏ và vàng.Thu CúcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.cúc hoaxem cúc vànggiếng cúcÝ theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa cúc, người quanh vùng uống nước ấy sống rất lâu.cúc hươngHương hoa cúc.xuân lan, thu cúcHai chị em Kiều, mỗi người có một vẻ đẹp riêng, người như lan mùa xuân, người như cúc mùa thu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.