Danh từ
- (Thực vật học) Hoa cúc trắng.
- Gần tết mua được chậu bạch cúc hoa to.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cúc: hoa cúc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạch cúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.