Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xuân lan, thu cúc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hai chị em Kiều, mỗi người có một vẻ đẹp riêng, người như lan mùa xuân, người như cúc mùa thu.

Cấu tạo âm tiết

xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang
thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
cúcâm đầu c · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xuân lan, thu cúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.