Định nghĩa
- Hai chị em Kiều, mỗi người có một vẻ đẹp riêng, người như lan mùa xuân, người như cúc mùa thu.
Cấu tạo âm tiết
| xuân | âm đầu x · vần uân · thanh ngang |
| thu | âm đầu th · vần u · thanh ngang |
| cúc | âm đầu c · vần uc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "xuân lan, thu cúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.