cúc dục

Động từ
Động từ
  1. Nuôi nấng, chăm sóc từ bé.
    • Ơn cha ba năm cúc dục, nghĩa mẹ chín tháng cúc mang. (ca dao)

Cấu tạo âm tiết

cúcâm đầu c · vần uc · thanh sắc
dụcâm đầu d · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cúc dục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.