Động từ
- (Vật lý học) .
- Làm cho những dao động sáng (hay dao động điện từ khác) thực hiện theo phương vị nhất định.
- Làm cho pin giảm điện thế vì những biến đổi nội tại xảy ra ở mặt các cực.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.