Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phân cực

Động từ
Động từ
  1. (Vật lý học) .
  2. Làm cho những dao động sáng (hay dao động điện từ khác) thực hiện theo phương vị nhất định.
  3. Làm cho pin giảm điện thế vì những biến đổi nội tại xảy ra ở mặt các cực.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
cựcâm đầu c · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân cực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.