拯
chặngNôm
cựcNôm
chăngNôm
chẳngNôm
chửngâm Việt
Chữ Nôm U+62EF
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chặng — Nôm. Chữ cùng âm "chặng" · âm tiết chặng
- cực — Nôm. Chữ cùng âm "cực" · âm tiết cực
- chăng — Nôm. Chữ cùng âm "chăng" · âm tiết chăng
- chẳng — Nôm. Chữ cùng âm "chẳng" · âm tiết chẳng
- chửng — âm Việt. Chữ cùng âm "chửng" · âm tiết chửng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拯 theo lối Nôm
cựcĐầu mút, điểm ở đầu cùng.chẳngTừ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.chặngĐoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng.chăng(Cn. dăng) Kéo dài ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
help, save, aid; lift, raise
Chữ khác cũng đọc là "cực"
Chữ khác cũng đọc là "chăng"
Chữ khác cũng đọc là "chẳng"
Chữ khác cũng đọc là "chửng"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).