chửng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chưng"
Từ có "chửng" ở sau
nuốt chửngĐánh ực nuốt cả miếng vào bụng mà không nhai chút nào.Bao ChửngHình tượng viên quan chuyên điều tra xét xử vụ án đời Tống, tự Hy Nhân, đỗ tiến sĩ thời Tống Nhân Tông, làm tri phủ Khai Phong có tiếng là xét xử án giỏi, án khó mấy xét cũng ra.
Cùng vần "ưng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.