sửng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sưng"
"sửng" là một từ
Tính từ. Điếng đi, ngẩn ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sửng"
sửng sốtHết sức ngạc nhiên vì quá bất ngờ.sửng cồ(Kng.) . Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý.
Cùng vần "ưng", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.