sửng
- Điếng đi, ngẩn ra.
- Sững người khi nghe tin bạn mất.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.We marveled at the little boy's eloquence.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
爽𫻜
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sửng"
sửng sốtHết sức ngạc nhiên vì quá bất ngờ.sửng cồ(Kng.) . Phản ứng mạnh, hung hăng khi gặp điều trái ý.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.