sửng

Tính từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ưng
Tính từ
  1. Điếng đi, ngẩn ra.
    • Sững người khi nghe tin bạn mất.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.We marveled at the little boy's eloquence.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

爽𫻜

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sửng"

Cấu tạo âm tiết

sửngâm đầu s · vần ưng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sửng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.