sững
- Nói đứng ngây ra nhìn vì gặp điều bất ngờ.
- Toa.
- Đô đúng sững trên mũi thuyền (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𨄉爽𨄷
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sững"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sững" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.