sùng
Phát âm (IPA): Hà Nội [sʊwŋ͡m˨˩] · Huế [ʂʊwŋ͡m˦˩] ~ [sʊwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [ʂʊwŋ͡m˨˩] ~ [sʊwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang.
- Khoai sùng.
- Kính trọng và tin theo.
- Sùng cổ.
- Sùng đạo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sùng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sùng"
sùng đạoMê theo một tôn giáo.sùng báiTôn trọng lắm.ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.sùng kính(Vch.) . Hết sức tôn kính.thạch sùngbò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.sượng sùngThẹn thò e lệ.sùng ngoạiHam chuộng quá mức những thứ nước ngoài.sùng phụngTôn thờ.sùng sụcSôi nổi, mạnh và nhanh.sùng cổYêu kính những cái cổ.Sùng NhơnMột xã thuộc huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Sùng TráiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Sùng ĐôMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Sùng LàMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.