Danh từ
- Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Nguyên từ chữ krung (làng nước)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| ma | âm đầu m · vần a · thanh ngang |
| càn | âm đầu c · vần an · thanh huyền |
| sùng | âm đầu s · vần ung · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "ma càn sùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.