ma càn sùng

Danh từ
Danh từ
  1. Loài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Nguyên từ chữ krung (làng nước)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

maâm đầu m · vần a · thanh ngang
cànâm đầu c · vần an · thanh huyền
sùngâm đầu s · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ma càn sùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.