súng

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội [sʊwŋ͡m˧˦] · Huế [ʂʊwŋ͡m˦˧˥] ~ [sʊwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʂʊwŋ͡m˦˥] ~ [sʊwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.
    • Loài Súng sen.
  2. Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa.
    • Súng trường Mosin.
    • Súng kíp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "súng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"súng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gun · firearm
🇨🇳 Tiếng Trung 枪 Qiāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 銃 じゅう · 鉄砲 てっぽう
🇰🇷 Tiếng Hàn 총 chong
🇷🇺 Tiếng Nga пушка пу́шка
🇹🇭 Tiếng Thái ปืน puen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "súng"

nòng súngĐồ dùng để nạp thuốc vào súng thời xưa.thuốc súngHỗn hợp chất nổ của diêm tiêu (kali nitrat), than củi và lưu huỳnh; sử dụng làm chất đẩy trong súng, pháo...xả súngBiến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, đặc biệt các nạn nhân đều là ngẫu nhiên.súng trườngSúng có nòng dài trang bị cho từng bộ đội.nổ súngBắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu một cách bất ngờ).súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.điếc không sợ súng(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.súng cao suĐồ chơi làm bằng hai dải nhỏ cao-su buộc vào hai đầu một gạc gỗ còn hai đầu thì thắt vào một miếng da để giữ hòn sỏi bắn đi.súng máy phòng khôngSúng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).bá súng(Phương ngữ)súng lụcSúng ngắn cầm tay nửa tự động, có ổ quay hoặc hộp đạn để nạp sẵn sáu viên đạn hoặc nhiều hơn.báng súngPhần của cây súng được kê vào vai hay cầm ở tay khi bắn.giá súngKhung hoặc bệ dùng để đặt, cố định súng.súng bắn tỉaMột loại súng trường chuyên dụng, dùng để bắn các mục tiêu có khoảng cách xa với độ chính xác cao.súng cốiSúng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng có thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.ụ súngCông sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.súng ốngSúng nói chung.súng máySúng bắn tự động hàng loạt đạn liền.súng kípSúng loại cổ, nạp đạn hằng đầu và thường không có đạn đóng sẵn, khi bắn phải tọng thuốc vào súng.súng không giậtLoại vũ khí nhỏ do cục quân giới của Việt-Nam chế ra trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, dùng để phóng những tên lửa nhỏ.

Cấu tạo âm tiết

súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "súng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.