báng súng

Danh từ
Danh từ
  1. Phần của cây súng được kê vào vai hay cầm ở tay khi bắn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bángâm đầu b · vần ang · thanh sắc
súngâm đầu s · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "báng súng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.