báng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bang"
"báng" là một từ
Danh từ, Động từ. Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "báng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "báng"
báng bổChế giễu, bài bác cái mà người khác cho là linh thiêng.báng súngPhần của cây súng được kê vào vai hay cầm ở tay khi bắn.báng thầnXúc phạm, phỉ báng thần linh.
Từ có "báng" ở sau
xỉ bángNói xấu, bêu xấu ai đó.phỉ bángChê bai, nói xấu người khác.giơ đầu chịu báng(nghĩa đen) một mình phải giơ đầu chịu phạt, chịu cốc vào đầu (báng)sàm bángGièm pha, chế giễu.nhạo bángChế giễu để bài bác.hủy bángNói xấu.
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.