báng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "bang"

"báng" là một từ

Danh từ, Động từ. Bộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "báng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "báng"

Từ có "báng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.