bang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bang"
"bang" là một từ
Danh từ. Một nước nhỏ trong một liên bang. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bang"
bang liênMột tổ chức bao gồm một số đảng phái hoặc nhóm hợp nhất thành một liên minh hoặc liên đoàn.bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.bang biệnNgười đứng đầu chính quyền trong một tổng ở Nam Bộ thời Pháp thuộc.bang trưởngNgười đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).
Từ có "bang" ở sau
tiểu bang(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.Cộng hòa Liên bang ĐứcTên chính thức của Đức.kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.đồng bangNgười cùng quốc tịch, đang sống cùng ở một quốc gia khác.xất bất xang bang(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.đâm bangNói năng lung tung, thiếu mạch lạc, không tập trung vào chủ đề của cuộc đối thoại.lân bangNước láng giềng.chang bangTo phình ra.ngoại bangNước ngoài.Trạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.Cộng hòa Liên bang MyanmarTên chính thức của Myanmar.phiên bangQuốc gia ngoại quốc.Xà BangMột xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.Cộng hoà Liên bang Myanmar.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangthangkhangnangvangsangcangrangchangganghangđangxangphangangpangdangnhang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.