khang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "khang"
Từ bắt đầu bằng "khang"
khang trangRộng rãi và thoáng đẹp.khang khácHơi khác.khang khángNói mùi bắt đầu kháng.khang ninhBình yên, không đau ốm.khang cátYên lành (cũ).khang cườngYên mạnh.
Từ có "khang" ở sau
Bình KhangChỉ chung chỗ kỹ nữ ở.tao khang chi thêNgười vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.Kê KhangKiều.tao khangVợ lấy từ thuở còn nghèo hèn.an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.kiện khang(Từ cũ) Khỏe mạnh.Tân KhangMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Xuân KhangMột xã thuộc huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Vĩnh KhangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Yên KhangMột xã thuộc huyện ý Yên, tỉnh Nam Định, Việt Nam.An KhangMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangnangvangsangcangranghangchanggangđangxangphangangpangdangnhang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.