gang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "gang"

"gang" là một từ

Danh từ, Động từ. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gang"

Từ có "gang" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.