hang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hang"
"hang" là một từ
Danh từ. Khoảng trống sâu tự nhiên hay được đào vào trong lòng đất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hang"
Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.hang ổHang của muông thú (nói khái quát); thường dùng để chỉ nơi tụ tập, ẩn náu của bọn trộm cướp, bọn người nguy hiểm.hang hốcXem hang
Từ có "hang" ở sau
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangvangsangcangrangchanggangđangxangphangangpangdangnhang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.