mang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "mang"

"mang" là một từ

Danh từ, Động từ. (Ph.) . Hoẵng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mang"

Từ có "mang" ở sau

cưu mangGiúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.hoang mangỞ trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.mở mangLàm cho mỗi ngày một lớn rộng.hổ mangLoài rắn độc, đầu tam giác, hàm dưới bạnh ra trông như hai cái mang.mênh mangRộng bao la mờ mịt.con dại cái mangCon cái làm điều sai trái thì cha mẹ, người giáo dưỡng phải chịu trách nhiệm về việc đó.hỗn mangNói thời đại lịch sử hỗn độn mờ mịt khi mới có loài người.Thuần MangMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.rắn hổ mangRắn độc, sống ở đồng ruộng làng mạc vườn tược đê điều bờ bụi..., dài trên 1m, có khả năng bạnh cổ, lưng nâu thẫm, vàng lục hay đen, mặt bụng gần cổ có dải rộng sẫm nằm ngang, đầu hơi rộng và dẹp, kiếm ăn chủ yếu về đêm, ăn thú nhỏ, chuột, ếch, cóc, thằn lằn...; còn gọi rắn hổ mang thường, rắn mang bành, rắn phì, rắn hổ đất.bụng mang dạ chửaNói người phụ nữ đang có thai.nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.mang mangHỗn độn, không rõ.gia mangViệc nhà bận rộn, việc tư.phùng mang trợn mắtLàm gì quá sức.

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.