Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mang cá

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. là bộ phận của con cá dùng để thở
  2. Đường dốc ở hai bên bờ sông, nối vào hai đầu cầu.

Cấu tạo âm tiết

mangâm đầu m · vần ang · thanh ngang
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mang cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.