cang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cang"
Từ bắt đầu bằng "cang"
Từ có "cang" ở sau
Mù Cang Chải(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Trà CangMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Chiềng CangMột xã thuộc huyện Sông mai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chà CangMột xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.kim cangKim cương trong Phật giáo.Quài CangMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangvangsangrangchangganghangđangxangphangangpangdangnhang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.