xang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xang"
Từ có "xang" ở sau
xất bất xang bang(Phương ngữ, khẩu ngữ) Lao đao, khốn đốn, không còn biết phải xoay xở thế nào nữa.xốn xangBồn chồn không yên.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangnangvangsangcangrangchanghanggangđangphangangpangnhangdang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.