dang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "dang"

"dang" là một từ

Động từ. Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "dang" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.