phang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phang"

"phang" là một từ

Động từ. Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "phang" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.