bắc phang

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ phương bắc.

Cấu tạo âm tiết

bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc
phangâm đầu ph · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bắc phang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.