nang
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nang"
"nang" là một từ
Danh từ. Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nang"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "nang" ở sau
như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide trong quá trình hít vào và thở ra.Thanh nangTúi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.nở nangĐầy đặn, phổng phao.nể nangE dè vì sợ mất lòng.nỏ nangĐảm đang, lanh lợi.mo nangLớp bẹ ôm bên ngoài của măng tre. Khi măng tre lớn lên phát triển thành cây tre thì các bẹ này tách dần ra khỏi thân và khô. Các bẹ tre khô này được gọi là mo nang. Mo nang này có thể dùng làm quạt và một số công dụng khác. Mo của cây cau không gọi là mo nang.Ba NangMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.âm nangBìu dái.bào tử nangTúi bào tử.Tú NangMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.hạ nangBìu dái.hanh NangChỉ sách chép các phương thuốc chưa hề truyền cho ai.
Cùng vần "ang", cùng thanh ngang
quanggiangtranglangngangtangmangbangthangkhangvangsangcangranggangchanghangđangxangphangangpangdangnhang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.