nang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nang"

"nang" là một từ

Danh từ. Cũ, id. Cái túi, cái bao để đựng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nang"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "nang" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.