Thanh nang

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Túi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.
  2. Hậu Hán thư.
    • Hoa.
    • Đà là thầy thuốc nổi tiếng thời.
    • Hậu.
    • Hán bị.

Cấu tạo âm tiết

thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
nangâm đầu n · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Thanh nang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.