ngang

Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
angvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ngang"

"ngang" là một từ

Danh từ, Động từ. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "ngang"

Từ có "ngang" ở sau

cắt ngangCản trở ở giữa.xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.ngó ngangNhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.nghênh ngangVênh vang, không kiêng nể gì.hiên ngangTỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.bề ngangXem chiều rộngnằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.ngổn ngangBừa bãi và làm cho vướng víu.tay ngangKhông phải chuyên nghề, chỉ có tính nghiệp dư.dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.ngang ngangHơi ngang, hơi chướng.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.nói ngangNói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.khăn ngangKhăn trắng thắt ngang một vòng trên đầu để trở đại tang.nhà ngangNhà phụ, đối với nhà chính là nơi có bàn thờ hoặc nơi tiếp khách.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.phá ngangBỏ học nửa chừng để kiếm nghề làm.án Mạnh ngang màyNói việc Nàng Mạnh khi dâng cơm cho chồng thường nâng ngang mày.

Cùng vần "ang", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.