Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngáng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "ngang"

"ngáng" là một từ

Danh từ, Động từ. Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "ngáng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.