Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xáng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xang"

"xáng" là một từ

Danh từ. Phương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của người Nam Bộ thế kỷ 19. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xáng"

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.