Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xáng cạp

Danh từ
Danh từ
  1. Máy xúc hoạt động trên sông, được sử dụng để đào hoặc nạo vét đất đá.

Cấu tạo âm tiết

xángâm đầu x · vần ang · thanh sắc
cạpâm đầu c · vần ap · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xáng cạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.