cạp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cap"
"cạp" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cạp"
cạp quầnBộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.cạp niaLoài rắn độc, thân có nhiều khoanh đen, trắng xen kẽ.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.
Từ có "cạp" ở sau
bọ cạp(Động vật học) Loài động vật không xương sống, có tám chân, được đặc trưng bởi một chiếc đuôi có nọc độc.xà cạpMiếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.đánh bò cạp(hai hàm răng) va mạnh vào nhau liên tiếp do run cầm cập vì lạnh hoặc vì quá sợ.rổ rá cạp lạiTái hôn.xáng cạpMáy xúc hoạt động trên sông, được sử dụng để đào hoặc nạo vét đất đá.bò cạp(Miền Nam) Lập cập, răng bập vào nhau, vì rét hoặc sợ hãi.
Cùng vần "ap", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.