cạp
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːp̚˧˨ʔ] · Huế [kaːp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kaːp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đai bằng tre bao quanh mép một số đồ đan lát để cho khỏi bung ra.
- Cạp rổ.
- Cạp thúng
- Vải khâu chung quanh chiếu để cho đẹp.
- Chiếu có cạp điều
- Nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng của quần hay váy.
- Luồn dây chun vào cạp quần.
- Mới được đắp thêm đất.
- Đường sụt. đường cạp, thùng xe, bánh xe bị rê đi (Nguyễn Tuân)
- Đặt đai vào đồ đan lát.
- Cạp lại cái rổ
- Khâu vải vào chung quanh, chiếc chiếu.
- Cạp chiếu.
- Đắp thêm đất vào cho vững thêm.
- Cạp chân dê.
- Cắn mạnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cạp"
bọ cạp(Động vật học) Loài động vật không xương sống, có tám chân, được đặc trưng bởi một chiếc đuôi có nọc độc.xà cạpMiếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.cạp quầnBộ phận trên cùng của quần, nơi thắt lưng.cạp niaLoài rắn độc, thân có nhiều khoanh đen, trắng xen kẽ.cạp đất mà ănLạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.bò cạp(Miền Nam) Lập cập, răng bập vào nhau, vì rét hoặc sợ hãi.xáng cạpMáy xúc hoạt động trên sông, được sử dụng để đào hoặc nạo vét đất đá.đánh bò cạp(hai hàm răng) va mạnh vào nhau liên tiếp do run cầm cập vì lạnh hoặc vì quá sợ.rổ rá cạp lạiTái hôn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.