cạp đất mà ăn

Tục ngữ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːp̚˧˨ʔ ʔɗət̚˧˦ maː˨˩ ʔan˧˧] · Huế [kaːp̚˨˩ʔ ʔɗək̚˦˧˥ maː˦˩ ʔaŋ˧˧] · Sài Gòn [kaːp̚˨˩˨ ʔɗək̚˦˥ maː˨˩ ʔaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tục ngữ
  1. Lạm dụng sự lười biếng gây phương hại tới sinh hoạt.
    • Không tiền cạp đất mà ăn à ? (tuần báo Việt Giải Trí).
    • Quanh năm suốt tháng chống chọi với lũ, chớ không thì tụi tui cạp đất mà ăn lâu rồi, anh Ba hè (đoản thiên Nhà bác Tám trên trển, tuần báo Văn nghệ Sông Tiền).

Cấu tạo âm tiết

cạpâm đầu c · vần ap · thanh nặng
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
màâm đầu m · vần a · thanh huyền
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cạp đất mà ăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.