Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cặp

Danh từĐộng từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăp

Phát âm (IPA): Hà Nội [kap̚˧˨ʔ] · Huế [kap̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kap̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hai người hoặc hai vật có liên quan chặt chẽ với nhau.
    • Cặp vợ chồng.
    • Cặp gà.
    • Cặp áo.
  2. Đồ dùng có một hay nhiều ngăn, có thể mở ra, gấp vào, thường làm bằng da, hoặc giấy bồi, hoặc vải giả da, để đựng sách vở, giấy tờ...
    • Học sinh cắp cặp đi học.
    • Ông bộ trưởng quên cái cặp trên ô-tô.
  3. Đồ dùng gồm hai thanh cứng để kẹp, để gắp.
    • Cái cặp tóc.
    • Cái cặp gắp than.
  4. Quang gồm những thanh tre cứng dùng để gánh lúa, gánh mạ.
    • Em bé cũng gánh được hai cặp mạ.
  5. Thịt hay cá kẹp vào hai thanh tre, nướng trên than.
    • Ăn bún với một cặp chả.
  6. Đồ dùng để giữ quần áo khi phơi trên dây.
    • Những cặp bằng nhựa không bền bằng những cặp bằng gỗ.
Động từ
  1. Kẹp lại để giữ.
    • Trời gió, phơi quần áo thì phải cặp.
Động từ
  1. bắt.
Tính từ
  1. chật, hẹp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cặp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bag · pair · pair; couple; school bag
🇯🇵 Tiếng Nhật 鞄 かばん · 対 たい
🇰🇷 Tiếng Hàn 가방 gabang · 짝 jjak · 쌍 ssang
🇫🇷 Tiếng Pháp la serviette
🇩🇪 Tiếng Đức das Paar · die Tasche
🇷🇺 Tiếng Nga пара па́ра
🇹🇭 Tiếng Thái คู่ khûu · กระเป๋า krà-pǎo
🇮🇹 Tiếng Ý il paio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cặp"

Cấu tạo âm tiết

cặpâm đầu c · vần ăp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cặp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.