đôi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗoj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.
- Đôi bạn thân.
- Đôi giày .
- Chồng thấp mà lấy vợ cao,.
- Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)
- Hai (không dùng để đếm).
- Đôi bên.
- Đi hàng đôi.
- Tuổi đôi mươi.
- Số lượng trên một nhưng không nhiều.
- Nói đôi lời.
- Đôi lúc.
- Đôi khị
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đôi"
颓đồi, đôi搥chuy, trùy, chùy, chuỳ, đôi𠂤đôi鐓đỗi, đội, đôn, đôi, đối堆đôi镦đỗi, đội, đôn, đôi, đối㢈đôi魋đồi, đôi敦đạo, điêu, tụ, độn, đồn, đôn㕍đôi槌chùy, chuỳ, đôi磓đôi㢑đôi僓đôi, thối䭔đôi垖đôi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pair · double · pair; couple |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 双 Shuāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ダブル |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 짝 jjak · 쌍 ssang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la paire |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Paar |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | пара па́ра |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | คู่ khûu |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il paio · doppio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đôi"
cặp đôiGắn hai cái vào với nhau.gấp đôiDùng để chỉ gấp 2 lần của một số lượng hay mức độ nào đó.đôi khiCó những lúc nào đó; thỉnh thoảng.sinh đôi(Hoặc t.) . (thường dùng phụ sau d.). Sinh ra trong cùng một lần, thành một đôi. Anh em sinh đôi. Sản phụ đẻ sinh đôi (đẻ con sinh đôi).nước đôiLưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh.bạch đôi(Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.nốt tròn đôiNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.móc đôiNốt có trường độ bằng hai nốt móc ba hoặc nửa móc đơn, tức ¼ phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và hai móc.Núi ĐôiMột thị trấn thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Quỳnh ĐôiMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.đôi bênHai phía, hai bên, hai đảng phái.một công đôi việcCùng một việc mà đạt được hai mục đích hoặc hai kết quả.đôi coCãi cọ qua lại.tay đôiHai người với nhau, hai đơn vị với nhau.đẹp đôi(đôi trai gái) cân xứng với nhau.lứa đôiNói trai gái tương xứng với nhau.đôi đức sinh thànhCông ơn cha mẹ.đôi quả một tayÝ nói.tốt đôiNói cặp vợ chồng cân xứng về tuổi tác và tài đức.kèn đôiThứ kèn có hai ống.đôi nam nữlà một cặp đôi có nam và nữCái Đôi VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.liên kết đôiCộng hoá trị giữa hai nguyên tử do bốn điện tử tạo thành một liên kết σ và một liên kết π. Phân tử chứa liên kết đôi là phân tử không no, chẳng hạn phân tử etilen (CH2 = CH2).đôi giòng nhường phaÝ nói rưng rưng hai hàng lệ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.