Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đẹp đôi

Tính từ
Tính từ
  1. (đôi trai gái) cân xứng với nhau.
    • hai người trông rất đẹp đôi

Cấu tạo âm tiết

đẹpâm đầu đ · vần ep · thanh nặng
đôiâm đầu đ · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đẹp đôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.