đẹp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đep"
"đẹp" là một từ
Tính từ. Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đẹp"
đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.đẹp đẽĐẹp (nói khái quát).đẹp mắtNhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.đẹp duyên(trai gái) xứng đôi với nhau.đẹp đôi(đôi trai gái) cân xứng với nhau.đẹp lãoNói người già đẹp và khỏe mạnh.đẹp lòngĐược vừa ý, vui vẻ.đẹp mặtĐược vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)đẹp mê hồnVô cùng đẹp.đẹp giaixem đẹp trai
Từ có "đẹp" ở sau
tốt đẹpHoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.xinh đẹpĐẹp một cách nhã nhặn.sắc đẹpVẻ đẹp của phụ nữ.êm đẹpHòa thuận, vui vẻ.khăn đẹpKhăn tang (nói một cách lịch sự).cao đẹpCao quý và đẹp đẽ.cuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.cái nết đánh chết cái đẹpNết na, hiền dịu, vẻ đẹp nội tâm nói chung sẽ chiếm được cảm tình của người ta hơn là bề ngoài đẹp đẽ mà hư hỏng, mất nết (một quan niệm đạo đức).phái đẹp(Kng.) . Giới người đẹp, giới phụ nữ.Người đẹp sông TươngXưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.
Cùng vần "ep", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.